Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关东军
关东军
quan đông quân
Quân Quan Đông (đội quân Nhật Bản khét tiếng tàn bạo tại Trung Quốc trong Thế chiến II)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quân Quan Đông (đội quân Nhật Bản khét tiếng tàn bạo tại Trung Quốc trong Thế chiến II)
- 。
Quân đội Kwantung đã gây ra nhiều tội ác ở Đông Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关东军
Phồn thể關東軍
quan đông quân
Quân Quan Đông (đội quân Nhật Bản khét tiếng tàn bạo tại Trung Quốc trong Thế chiến II)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quân Quan Đông (đội quân Nhật Bản khét tiếng tàn bạo tại Trung Quốc trong Thế chiến II)
- 。
Quân đội Kwantung đã gây ra nhiều tội ác ở Đông Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.