共谋

共谋
gòngmóu
cộng mưu

cùng mưu đồ; đồng mưu

4 nghĩa#33717
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng mưu đồ; đồng mưu

    • Họ cùng nhau âm mưu một kế hoạch.

  2. động từ

    đồng mưu; cùng nhau mưu tính; đồng lõa

    • Họ cùng nhau lập một kế hoạch.

  3. động từ

    đồng mưu; cùng mưu tính; âm mưu chung

    • Họ đã cùng nhau âm mưu một kế hoạch.

  4. động từ

    âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.