Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共用
共用
cộng dụng
dùng chung; sử dụng chung
3 nghĩa#21337
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng chung; sử dụng chung
- 。
Chúng ta có thể dùng chung chiếc xe này.
- 貳形tính từ
dùng chung; sử dụng chung
- 。
Nhà vệ sinh này là dùng chung.
- 參动động từ
dùng chung; chia sẻ sử dụng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共用
Phồn thể共
cộng dụng
dùng chung; sử dụng chung
3 nghĩa#21337
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng chung; sử dụng chung
- 。
Chúng ta có thể dùng chung chiếc xe này.
- 貳形tính từ
dùng chung; sử dụng chung
- 。
Nhà vệ sinh này là dùng chung.
- 參动động từ
dùng chung; chia sẻ sử dụng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.