多少

多少
duōshao
đa thiểu

bao nhiêu?; bao nhiêu cái?

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#335
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    bao nhiêu?; bao nhiêu cái?

    表示询问数量或程度的疑问词biǎoshì xúnwèn shùliàng huò chéngdù de yíwèncí

    • Cái áo này bao nhiêu tiền?

    • Chuyến đi này mất bao nhiêu thời gian?

  2. đại từ

    bao nhiêu; mấy (dùng hỏi số điện thoại, mã số v.v.)

    用来询问电话号码、学号等数字yònglái xúnwèn diànhuà haomǎ、xuéhào děng shùzì

    • Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

    • Số thẻ sinh viên của bạn là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.