Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共和派
共和派
cộng hoà phái
phe Cộng hòa; phái Cộng hòa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe Cộng hòa; phái Cộng hòa
- 。
Anh ấy là người của phe Cộng hòa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
共和派
Phồn thể共
cộng hoà phái
phe Cộng hòa; phái Cộng hòa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe Cộng hòa; phái Cộng hòa
- 。
Anh ấy là người của phe Cộng hòa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.