Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六角括号
六角括号
lục giác quát hiệu
dấu ngoặc rùa 〔〕; dấu ngoặc lục giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu ngoặc rùa 〔〕; dấu ngoặc lục giác
- 。
Xin hãy dùng dấu ngoặc vỏ rùa để bao quanh từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ六角括号
Phồn thể六角括號
lục giác quát hiệu
dấu ngoặc rùa 〔〕; dấu ngoặc lục giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu ngoặc rùa 〔〕; dấu ngoặc lục giác
- 。
Xin hãy dùng dấu ngoặc vỏ rùa để bao quanh từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.