Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六碳糖
六碳糖
lục thán đường
đường hexose (CH₂O)₆, monosaccharide sáu carbon, ví dụ như glucose
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường hexose (CH₂O)₆, monosaccharide sáu carbon, ví dụ như glucose
- 。
Glucose là một loại hexose.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 炭thán(than củi)HÌNH THANH
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
六碳糖
Phồn thể六
lục thán đường
đường hexose (CH₂O)₆, monosaccharide sáu carbon, ví dụ như glucose
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường hexose (CH₂O)₆, monosaccharide sáu carbon, ví dụ như glucose
- 。
Glucose là một loại hexose.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 炭thán(than củi)HÌNH THANH
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.