Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六朝时代
六朝时代
lục triều thời đại
thời kỳ Lục Triều (222–589)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ Lục Triều (222–589)
- 。
Thời kỳ Lục Triều là một giai đoạn trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
六朝时代
Phồn thể六朝時代
lục triều thời đại
thời kỳ Lục Triều (222–589)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ Lục Triều (222–589)
- 。
Thời kỳ Lục Triều là một giai đoạn trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.