Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六亲不认
六亲不认
lục thân bất nhận
không nhận bà con thân thích; thẳng tay không nể nang người thân [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không nhận bà con thân thích; thẳng tay không nể nang người thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ta không nhận người thân, chỉ lo cho bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)HÌNH THANH
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
六亲不认
Phồn thể六親不認
lục thân bất nhận
không nhận bà con thân thích; thẳng tay không nể nang người thân [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không nhận bà con thân thích; thẳng tay không nể nang người thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ta không nhận người thân, chỉ lo cho bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)HÌNH THANH
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.