六亲不认

六亲不认
liùqīnrèn
lục thân bất nhận

không nhận bà con thân thích; thẳng tay không nể nang người thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không nhận bà con thân thích; thẳng tay không nể nang người thân [thành ngữ]

    • Anh ta không nhận người thân, chỉ lo cho bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.