Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公路网
公路网
công lộ võng
mạng lưới đường bộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng lưới đường bộ
- 。
Mạng lưới đường bộ của thành phố này rất phát triển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
公路网
Phồn thể公路網
công lộ võng
mạng lưới đường bộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng lưới đường bộ
- 。
Mạng lưới đường bộ của thành phố này rất phát triển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.