公路网

公路网
gōngwǎng
công lộ võng

mạng lưới đường bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng lưới đường bộ

    • Mạng lưới đường bộ của thành phố này rất phát triển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.