Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国道
国道
quốc đạo
quốc lộ; đường quốc gia
1 nghĩa#44368
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quốc lộ; đường quốc gia
- 。
Con đường quốc lộ này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
国道
Phồn thể國道
quốc đạo
quốc lộ; đường quốc gia
1 nghĩa#44368
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quốc lộ; đường quốc gia
- 。
Con đường quốc lộ này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng