公费医疗

公费医疗
gōngfèiliáo
công phí y liệu

chế độ khám chữa bệnh miễn phí (do nhà nước chi trả)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ khám chữa bệnh miễn phí (do nhà nước chi trả)

    • Chăm sóc y tế công có thể giảm gánh nặng cho gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.