公诸同好

公诸同好
gōngzhūtónghào
công chư đồng hiếu

chia sẻ niềm vui với những người cùng sở thích [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia sẻ niềm vui với những người cùng sở thích [thành ngữ]

    • Anh ấy chia sẻ bộ sưu tập của mình với những người cùng sở thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.