Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公诸于世
公诸于世
công chư vu thế
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
3 nghĩa#38592
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
- 。
Tin tức này sẽ sớm được công bố ra thế giới.
- 貳动động từ
công bố cho thiên hạ biết; công khai với đời
- 。
Anh ấy đã công khai bí mật này cho mọi người biết.
- 參动động từ
công bố cho toàn thế giới biết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã công bố bí mật này ra toàn thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公诸于世
Phồn thể公諸於世
công chư vu thế
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
3 nghĩa#38592
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
- 。
Tin tức này sẽ sớm được công bố ra thế giới.
- 貳动động từ
công bố cho thiên hạ biết; công khai với đời
- 。
Anh ấy đã công khai bí mật này cho mọi người biết.
- 參动động từ
công bố cho toàn thế giới biết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã công bố bí mật này ra toàn thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.