Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公说公有理,婆说婆有理
公说公有理,婆说婆有理
mỗi người đều cho mình có lý; ông nói ông phải, bà nói bà phải [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi người đều cho mình có lý; ông nói ông phải, bà nói bà phải [thành ngữ]
- ,,。
Cả hai bên đều nói mình đúng, không ai thuyết phục được ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
公说公有理,婆说婆有理
Phồn thể公說公有理,婆說婆有理
mỗi người đều cho mình có lý; ông nói ông phải, bà nói bà phải [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi người đều cho mình có lý; ông nói ông phải, bà nói bà phải [thành ngữ]
- ,,。
Cả hai bên đều nói mình đúng, không ai thuyết phục được ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.