Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公职人员
公职人员
công chức nhân viên
công chức; viên chức nhà nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công chức; viên chức nhà nước
- 。
Anh ấy là một công chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公职人员
Phồn thể公職人員
công chức nhân viên
công chức; viên chức nhà nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công chức; viên chức nhà nước
- 。
Anh ấy là một công chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.