Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公私合营
公私合营
công tư hợp doanh
hợp doanh công tư; kinh doanh kết hợp nhà nước và tư nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp doanh công tư; kinh doanh kết hợp nhà nước và tư nhân
- 。
Công tư hợp doanh là một giai đoạn trong sự phát triển kinh tế của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公私合营
Phồn thể公私合營
công tư hợp doanh
hợp doanh công tư; kinh doanh kết hợp nhà nước và tư nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp doanh công tư; kinh doanh kết hợp nhà nước và tư nhân
- 。
Công tư hợp doanh là một giai đoạn trong sự phát triển kinh tế của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.