Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公益金
公益金
công ích kim
quỹ phúc lợi công cộng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ phúc lợi công cộng
- 。
Chúng ta nên ủng hộ quỹ phúc lợi công cộng.
- 貳名danh từ
quỹ phúc lợi công cộng; quỹ từ thiện
- 。
Chúng tôi quyên góp cho quỹ cộng đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公益金
Phồn thể公
công ích kim
quỹ phúc lợi công cộng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ phúc lợi công cộng
- 。
Chúng ta nên ủng hộ quỹ phúc lợi công cộng.
- 貳名danh từ
quỹ phúc lợi công cộng; quỹ từ thiện
- 。
Chúng tôi quyên góp cho quỹ cộng đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.