Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公演
公演
công diễn
biểu diễn công khai; công diễn
1 nghĩa#22957
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu diễn công khai; công diễn
- 。
Tối nay họ có buổi biểu diễn công khai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
公演
Phồn thể公
công diễn
biểu diễn công khai; công diễn
1 nghĩa#22957
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu diễn công khai; công diễn
- 。
Tối nay họ có buổi biểu diễn công khai.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.