Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
音乐剧
音乐剧
âm nhạc kịch
nhạc kịch
1 nghĩa#14650
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc kịch
中一种融合音乐、舞蹈和戏剧的艺术表演形式yī zhǒng rónghé yīnyuè、wǔdǎo hé xìjù de yìshù biǎoyǎn xíngshi
- 。
Tôi thích xem nhạc kịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
音乐剧
Phồn thể音樂劇
âm nhạc kịch
nhạc kịch
1 nghĩa#14650
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc kịch
中一种融合音乐、舞蹈和戏剧的艺术表演形式yī zhǒng rónghé yīnyuè、wǔdǎo hé xìjù de yìshù biǎoyǎn xíngshi
- 。
Tôi thích xem nhạc kịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩