公民社会

公民社会
gōngmínshèhuì
công dân xã hội

xã hội dân sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xã hội dân sự

    • Xã hội dân sự là một phần quan trọng của xã hội hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.