公民权利

公民权利
gōngmínquán
công dân quyền lợi

quyền công dân; dân quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền công dân; dân quyền

    • Quyền công dân là quyền cơ bản của mỗi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.