Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公平交易
公平交易
công bình giao dịch
giao dịch công bằng; mua bán sòng phẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao dịch công bằng; mua bán sòng phẳng
- 。
Chúng ta nên đề cao giao dịch công bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公平交易
Phồn thể公
công bình giao dịch
giao dịch công bằng; mua bán sòng phẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao dịch công bằng; mua bán sòng phẳng
- 。
Chúng ta nên đề cao giao dịch công bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.