公寓大楼

公寓大楼
gōnglóu
công ngụ đại lâu

tòa nhà chung cư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà chung cư

    • Tòa nhà chung cư này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.