Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公安机关
公安机关
công an cơ quan
cơ quan công an; cơ quan an ninh công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan công an; cơ quan an ninh công cộng
- 。
Cơ quan công an đang điều tra vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公安机关
Phồn thể公安機關
công an cơ quan
cơ quan công an; cơ quan an ninh công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan công an; cơ quan an ninh công cộng
- 。
Cơ quan công an đang điều tra vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.