Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公地悲剧
公地悲剧
công địa bi kịch
bi kịch công địa (hiện tượng tài nguyên chung bị khai thác cạn kiệt) (kinh tế học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bi kịch công địa (hiện tượng tài nguyên chung bị khai thác cạn kiệt) (kinh tế học)
- 。
Thảm kịch công cộng là một khái niệm kinh tế học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
公地悲剧
Phồn thể公地悲劇
công địa bi kịch
bi kịch công địa (hiện tượng tài nguyên chung bị khai thác cạn kiệt) (kinh tế học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bi kịch công địa (hiện tượng tài nguyên chung bị khai thác cạn kiệt) (kinh tế học)
- 。
Thảm kịch công cộng là một khái niệm kinh tế học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.