公地悲剧

公地悲剧
gōngbēi
công địa bi kịch

bi kịch công địa (hiện tượng tài nguyên chung bị khai thác cạn kiệt) (kinh tế học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bi kịch công địa (hiện tượng tài nguyên chung bị khai thác cạn kiệt) (kinh tế học)

    • Thảm kịch công cộng là một khái niệm kinh tế học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.