公共道德

公共道德
gōnggòngdào
công cộng đạo đức

đạo đức công cộng; đạo đức xã hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo đức công cộng; đạo đức xã hội

    • Đạo đức công cộng rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.