Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公共设施
公共设施
công cộng thiết thi
cơ sở hạ tầng; tiện ích công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ sở hạ tầng; tiện ích công cộng
- 。
Cơ sở hạ tầng của thành phố này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
公共设施
Phồn thể公共設施
công cộng thiết thi
cơ sở hạ tầng; tiện ích công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ sở hạ tầng; tiện ích công cộng
- 。
Cơ sở hạ tầng của thành phố này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.