公元前

公元前
gōngyuánqián
công nguyên tiền

trước Công nguyên; trước CN

2 nghĩa#20703
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trước Công nguyên; trước CN

    • 221

      Năm 221 TCN, Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc.

  2. danh từ

    trước Công nguyên (TCN)

    • 100

      Năm 100 trước Công nguyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.