Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公允价值
公允价值
công duẫn giá trị
giá trị hợp lý (kế toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá trị hợp lý (kế toán)
- 。
Giá trị hợp lý là một khái niệm trong kế toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
公允价值
Phồn thể公允價值
công duẫn giá trị
giá trị hợp lý (kế toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá trị hợp lý (kế toán)
- 。
Giá trị hợp lý là một khái niệm trong kế toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.