Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公之于世
公之于世
công chi vu thế
công bố cho thiên hạ; công khai với thế gian [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
công bố cho thiên hạ; công khai với thế gian [thành ngữ]
- 。
Tin tức này sẽ sớm được công bố ra thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公之于世
Phồn thể公之於世
công chi vu thế
công bố cho thiên hạ; công khai với thế gian [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
công bố cho thiên hạ; công khai với thế gian [thành ngữ]
- 。
Tin tức này sẽ sớm được công bố ra thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.