八旗子弟

八旗子弟
bát kỳ tử đệ

con em Bát Kỳ (con cái nhà quý tộc Mãn Châu); (bóng) kẻ ăn bám vào gia thế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. con em Bát Kỳ (con cái nhà quý tộc Mãn Châu); (bóng) kẻ ăn bám vào gia thế

  2. danh từ

    con em Bát Kỳ; (bóng) công tử bột được ăn sẵn

    • Anh ta là một công tử bột đặc quyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.