八抬大轿

八抬大轿
táijiào
bát đài đại kiệu

kiệu tám người khiêng; (bóng) lời mời trọng thể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiệu tám người khiêng; (bóng) lời mời trọng thể

    • Cô dâu đến trên chiếc kiệu tám người khiêng.

  2. danh từ

    rước bằng kiệu tám người khiêng (đãi ngộ trọng thị) [thành ngữ]

    • Cô ấy xứng đáng được đối xử trọng vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.