三八

三八
sān
tam bát

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3); (khẩu) đàn bà lắm lời; ồn ào

3 nghĩa#13117
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3); (khẩu) đàn bà lắm lời; ồn ào

    三月八日,国际妇女节sān yuè bā rì、guóji fùnǚ jié

    • Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

  2. tính từ

    ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm

    愚蠢;不聪明;爱说闲话yúchǔn; bù cōngmíng; ài shuō xiánhuà

    • Bạn đúng là đồ ngốc!

  3. tính từ

    ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)

    愚蠢、不聪明的;说话爱显摆、不懂礼貌的yúchǔn、búcōngmíng de;shuōhuà ài xiǎnbai、búdǒng lǐmào de

    • Bạn thật là ngốc!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.