Tới nội dung chính

闲话

闲话
xiánhuà
nhàn thoại

chuyện phiếm; chuyện tầm phào; lời đàm tiếu

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#26411
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chuyện phiếm; chuyện tầm phào; lời đàm tiếu

    • 。

      Chúng ta đừng nói chuyện phiếm.

  2. 貳名danh từ

    chuyện phiếm; tán gẫu; lời nói ngoài lề

    • 。

      Chúng ta nói chuyện phiếm đi.

  3. 參名danh từ

    tán gẫu; trò chuyện tản mạn

  4. 肆动động từ

    chuyện phiếm; chuyện nhàn đàm; lời nói chuyện tầm phào

    • 。

      Chúng ta đừng nói chuyện phiếm.

闲
xián
nhàn
BỘ THỦ⾨
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu