闲话
闲话
nhàn thoại
chuyện phiếm; chuyện tầm phào; lời đàm tiếu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#26411
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện phiếm; chuyện tầm phào; lời đàm tiếu
- 。
Chúng ta đừng nói chuyện phiếm.
- 貳名danh từ
chuyện phiếm; tán gẫu; lời nói ngoài lề
- 。
Chúng ta nói chuyện phiếm đi.
- 參名danh từ
tán gẫu; trò chuyện tản mạn
- 肆动động từ
chuyện phiếm; chuyện nhàn đàm; lời nói chuyện tầm phào
- 。
Chúng ta đừng nói chuyện phiếm.
Đang tải…
闲话
Phồn thể閒話
nhàn thoại
chuyện phiếm; chuyện tầm phào; lời đàm tiếu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#26411
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện phiếm; chuyện tầm phào; lời đàm tiếu
- 。
Chúng ta đừng nói chuyện phiếm.
- 貳名danh từ
chuyện phiếm; tán gẫu; lời nói ngoài lề
- 。
Chúng ta nói chuyện phiếm đi.
- 參名danh từ
tán gẫu; trò chuyện tản mạn
- 肆动động từ
chuyện phiếm; chuyện nhàn đàm; lời nói chuyện tầm phào
- 。
Chúng ta đừng nói chuyện phiếm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp