八万大藏经

八万大藏经
wànzàngjīng
bát vạn đại tạng kinh

Bát Vạn Đại Tạng Kinh (Tam Tạng Kinh điển Triều Tiên, khắc trên 81.340 mộc bản, lưu giữ tại chùa Hải Ấn, tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bát Vạn Đại Tạng Kinh (Tam Tạng Kinh điển Triều Tiên, khắc trên 81.340 mộc bản, lưu giữ tại chùa Hải Ấn, tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc)

    • Bát vạn Đại tạng kinh là kinh điển Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.