全球卫星导航系统

全球卫星导航系统
quánqiúwèixīngdǎohángtǒng
toàn cầu vệ tinh đạo hàng hệ thống

Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GNSS); hệ thống GLONASS của Nga

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GNSS); hệ thống GLONASS của Nga

    • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu là một công nghệ quan trọng.

  2. danh từ

    Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GNSS)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.