Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全球卫星导航系统
全球卫星导航系统
toàn cầu vệ tinh đạo hàng hệ thống
Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GNSS); hệ thống GLONASS của Nga
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GNSS); hệ thống GLONASS của Nga
- 。
Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu là một công nghệ quan trọng.
- 貳名danh từ
Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GNSS)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
全球卫星导航系统
Phồn thể全球衛星導航系統
toàn cầu vệ tinh đạo hàng hệ thống
Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GNSS); hệ thống GLONASS của Nga
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GNSS); hệ thống GLONASS của Nga
- 。
Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu là một công nghệ quan trọng.
- 貳名danh từ
Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GNSS)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.