兜圈子

兜圈子
dōuquānzi
đâu khuyên tử

đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng

4 nghĩa#27421
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng

    • Anh ấy thích đi vòng vòng.

  2. động từ

    đi vòng vòng; nói vòng vo; vòng vo tam quốc

    • Bạn đừng vòng vo nữa, nói thẳng đi.

  3. động từ

    đi vòng vòng; vòng vo quanh co; nói vòng vo

  4. động từ

    vòng vo; nói vòng quanh

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.