Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
党派集会
党派集会
đảng phái tập hội
cuộc họp đảng phái; hội nghị đảng phái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc họp đảng phái; hội nghị đảng phái
- 。
Họ đang tổ chức một cuộc họp đảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
党派集会
Phồn thể黨派集會
đảng phái tập hội
cuộc họp đảng phái; hội nghị đảng phái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc họp đảng phái; hội nghị đảng phái
- 。
Họ đang tổ chức một cuộc họp đảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo