党派集会

党派集会
dǎngpàihuì
đảng phái tập hội

cuộc họp đảng phái; hội nghị đảng phái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc họp đảng phái; hội nghị đảng phái

    • Họ đang tổ chức một cuộc họp đảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn nữa)HÀI THANH
  • huynh(anh, người đứng đầu)HỘI Ý
  • nhi(người (chân người))BỘ

Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.