Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
党政机关
党政机关
đảng chính cơ quan
cơ quan đảng và nhà nước; cơ quan đảng chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan đảng và nhà nước; cơ quan đảng chính
- 。
Anh ấy muốn làm việc trong các cơ quan đảng và chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ党政机关
Phồn thể黨政機關
đảng chính cơ quan
cơ quan đảng và nhà nước; cơ quan đảng chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan đảng và nhà nước; cơ quan đảng chính
- 。
Anh ấy muốn làm việc trong các cơ quan đảng và chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo