免开尊口

免开尊口
miǎnkāizūnkǒu
miễn khai tôn khẩu

đừng buồn mở miệng; khỏi cần lên tiếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đừng buồn mở miệng; khỏi cần lên tiếng

    • Xin bạn hãy giữ im lặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.