克仑特罗

克仑特罗
lúnluō
khắc luân đặc la

clenbuterol (thuốc kích thích tăng trưởng cơ, bị cấm dùng trong chăn nuôi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    clenbuterol (thuốc kích thích tăng trưởng cơ, bị cấm dùng trong chăn nuôi)

    • Clenbuterol là một loại thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.