Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
惠顾
惠顾
huệ cố
(kính) sự ưu ái ghé thăm; sự chiếu cố (của khách hàng)
1 nghĩa#19759
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(kính) sự ưu ái ghé thăm; sự chiếu cố (của khách hàng)
- 。
Cảm ơn sự chiếu cố của quý khách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
惠顾
Phồn thể惠顧
huệ cố
(kính) sự ưu ái ghé thăm; sự chiếu cố (của khách hàng)
1 nghĩa#19759
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(kính) sự ưu ái ghé thăm; sự chiếu cố (của khách hàng)
- 。
Cảm ơn sự chiếu cố của quý khách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù