Tới nội dung chính

光明

光明
guāngmíng
quang minh

sáng sủa; tươi sáng (bóng: tiền đồ, triển vọng)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#4940
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sáng sủa; tươi sáng (bóng: tiền đồ, triển vọng)

    中前景好;未来有希望qiánjǐng hǎo; wèilái yǒu xīwàng

    • 。

      Tương lai tươi sáng.

  2. 貳名danh từ

    ánh sáng; luồng sáng

    中照亮东西的亮光;光线zhàoliàng dōngxi de liàngguang;guāngxiàn

    • 。

      Ánh sáng là hy vọng.

  3. 參形tính từ

    quang minh; sáng sủa; rộng lượng

    中坦诚、宽厚、不狭隘的品质tǎnchéng、kuānhòu、búxiáiài de pǐnzhì

    • 。

      Anh ấy là một người quang minh lỗi lạc.

  4. 肆名danh từ

    vinh quang; rực rỡ; hào quang

    中亮堂、光彩、荣誉的样子liàngtang、guāngcǎi、róngyù de yàngzi

    • 。

      Ánh sáng là biểu tượng của hy vọng.

光
guāng
quang
BỘ THỦ⼉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu