Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
光明
sáng sủa; tươi sáng (bóng: tiền đồ, triển vọng)
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng sủa; tươi sáng (bóng: tiền đồ, triển vọng)
中前景好;未来有希望qiánjǐng hǎo; wèilái yǒu xīwàng
- 。
Tương lai tươi sáng.
- 貳名danh từ
ánh sáng; luồng sáng
中照亮东西的亮光;光线zhàoliàng dōngxi de liàngguang;guāngxiàn
- 。
Ánh sáng là hy vọng.
- 參形tính từ
quang minh; sáng sủa; rộng lượng
中坦诚、宽厚、不狭隘的品质tǎnchéng、kuānhòu、búxiáiài de pǐnzhì
- 。
Anh ấy là một người quang minh lỗi lạc.
- 肆名danh từ
vinh quang; rực rỡ; hào quang
中亮堂、光彩、荣誉的样子liàngtang、guāngcǎi、róngyù de yàngzi
- 。
Ánh sáng là biểu tượng của hy vọng.
解字
GIẢI TỰsáng sủa; tươi sáng (bóng: tiền đồ, triển vọng)
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng sủa; tươi sáng (bóng: tiền đồ, triển vọng)
中前景好;未来有希望qiánjǐng hǎo; wèilái yǒu xīwàng
- 。
Tương lai tươi sáng.
- 貳名danh từ
ánh sáng; luồng sáng
中照亮东西的亮光;光线zhàoliàng dōngxi de liàngguang;guāngxiàn
- 。
Ánh sáng là hy vọng.
- 參形tính từ
quang minh; sáng sủa; rộng lượng
中坦诚、宽厚、不狭隘的品质tǎnchéng、kuānhòu、búxiáiài de pǐnzhì
- 。
Anh ấy là một người quang minh lỗi lạc.
- 肆名danh từ
vinh quang; rực rỡ; hào quang
中亮堂、光彩、荣誉的样子liàngtang、guāngcǎi、róngyù de yàngzi
- 。
Ánh sáng là biểu tượng của hy vọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo