亮光

亮光
liàngguāng
lượng quang

ánh sáng; luồng sáng

4 nghĩa#22463
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh sáng; luồng sáng

    • Trong phòng có ánh sáng.

  2. danh từ

    ánh sáng; tia sáng

    • Một tia sáng xé toạc bóng tối.

  3. danh từ

    ánh sáng; tia sáng

    • Tôi đã nhìn thấy một tia sáng.

  4. danh từ

    ánh sáng phản chiếu; ánh sáng

    • Tấm kính này có ánh sáng phản chiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.