Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光纤衰减
光纤衰减
quang tiêm suy giảm
suy hao sợi quang; suy giảm quang sợi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
suy hao sợi quang; suy giảm quang sợi
- 。
Suy giảm quang học là một thông số quan trọng trong truyền tín hiệu quang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
光纤衰减
Phồn thể光纖衰減
quang tiêm suy giảm
suy hao sợi quang; suy giảm quang sợi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
suy hao sợi quang; suy giảm quang sợi
- 。
Suy giảm quang học là một thông số quan trọng trong truyền tín hiệu quang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo