光纤衰减

光纤衰减
guāngxiānshuāijiǎn
quang tiêm suy giảm

suy hao sợi quang; suy giảm quang sợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suy hao sợi quang; suy giảm quang sợi

    • Suy giảm quang học là một thông số quan trọng trong truyền tín hiệu quang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.