Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光彩夺目
光彩夺目
quang thái đoạt mục
rực rỡ chói mắt; lộng lẫy sáng ngời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ chói mắt; lộng lẫy sáng ngời [thành ngữ]
- 。
Bộ quần áo này thật lộng lẫy.
- 貳形tính từ
khác biệt xuất chúng; vượt trội hơn người [thành ngữ]
- 。
Bộ quần áo này rực rỡ chói mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光彩夺目
Phồn thể光彩奪目
quang thái đoạt mục
rực rỡ chói mắt; lộng lẫy sáng ngời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ chói mắt; lộng lẫy sáng ngời [thành ngữ]
- 。
Bộ quần áo này thật lộng lẫy.
- 貳形tính từ
khác biệt xuất chúng; vượt trội hơn người [thành ngữ]
- 。
Bộ quần áo này rực rỡ chói mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo