光合作用

光合作用
guāngzuòyòng
quang hợp tác dụng

quang hợp; quang hóa tác dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quang hợp; quang hóa tác dụng

    • Thực vật tạo ra thức ăn thông qua quá trình quang hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.