Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先进集体
先进集体
tiên tiến tập thể
tập thể tiên tiến (danh hiệu khen thưởng cho nhóm/đơn vị xuất sắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập thể tiên tiến (danh hiệu khen thưởng cho nhóm/đơn vị xuất sắc)
- 。
Chúng tôi là một tập thể tiên tiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ先进集体
Phồn thể先進集體
tiên tiến tập thể
tập thể tiên tiến (danh hiệu khen thưởng cho nhóm/đơn vị xuất sắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập thể tiên tiến (danh hiệu khen thưởng cho nhóm/đơn vị xuất sắc)
- 。
Chúng tôi là một tập thể tiên tiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo