Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
男士
男士
nam sĩ
quý ông; nam giới (cách gọi lịch sự)
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#9458
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quý ông; nam giới (cách gọi lịch sự)
中成年男性,对男人的尊敬称呼chéngnián nánnǚ xìng、duì nánrén de zunjìng chēnghū
- ?
Quý ông này là ai?
- 貳名danh từ
người đàn ông; phu; chồng
中成年的男人chéngnián de nánrén
- ?
Người đàn ông này là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
男士
Phồn thể男
nam sĩ
quý ông; nam giới (cách gọi lịch sự)
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#9458
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quý ông; nam giới (cách gọi lịch sự)
中成年男性,对男人的尊敬称呼chéngnián nánnǚ xìng、duì nánrén de zunjìng chēnghū
- ?
Quý ông này là ai?
- 貳名danh từ
người đàn ông; phu; chồng
中成年的男人chéngnián de nánrén
- ?
Người đàn ông này là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)